Tiêu chuẩn PN là gì? Ứng dụng tiêu chuẩn PN trong hệ thống van, phụ kiện, đường ống

   Ngày nay trong quá trình sử dụng các thiết bị như van, phụ kiện, đường ống ta bắt gặp các ký hiệu PN trên thân sản phẩm. vậy PN ở đây là gì có những tiêu chuẩn PN nào, ứng dụng của tiêu chuẩn PN ra sao mời các bạn cùng chúng tôi đi tìm hiểu qua bài viết dưới này nhé.

pnlagimin_1

PN là gì?

PN là Áp suất danh nghĩa, là viết tắt của từ Pressure Nominal đây là áp suất làm việc liên tục tính bằng bar ở 20oC trong 50 năm. Áp suất này tương đương với áp suất vận hành cho phép (allowable operating pressure) (áp suất thủy tĩnh đối đa mà ống hoặc phụ tùng có thể chịu được liên tục trong khi vận hành).

PN là thông số chủ yếu sử dụng trong các hệ thống nước, hệ thống khí có áp lực. Chúng ta thường gặp ký hiệu PN trên thân  ống nước, vật tư thiết bị nước như: đường ống, các loại van công nghiệp như van cổng, van bi, van bướm, van an toàn, van giảm áp, van phao, các loại phụ kiện như khớp nối mềm, mặt bích…

Ký hiệu PN trong ống nước là của thông số áp lực làm việc của thiết bị có đơn vị là bar, trong các hệ thống áp suất. Nó thể hiện áp lực chịu đựng tối đa của thiết bị khi hoạt động liên tục trong điều kiện ở 20 độ C.

tieuchuanpntrenvancongnghiepmin

Tiêu chuẩn PN là gì?

Tiêu chuẩn PN là tiêu chuẩn về áp lực tối đa mà thiết bị có thể chịu được, được tính theo đơn vị là Bar hay kg/cm2. Đây là một thông số tiêu chuẩn quốc tế. Tiêu chuẩn PN được đưa ra làm thông số chuẩn trong hệ thống điện nước công nghiệp. Trên các thiết bị mà đường ống thường dùng để đưa ra một mức áp chuẩn cho các hệ thống van hoặc đường ống nào đó.

Có thể nói rằng tiêu chuẩn PN là áp lực mà phần tử có khả năng chịu được khi phục vụ mà không cần xem xét búa nước (áp suất thiết kế, DP) và trong trường hợp không có tải trọng bên ngoài.

Tiêu chuẩn PN không chỉ cho chúng a biết về áp suất danh nghĩa mà thiết bị đó chịu được mà thông qua đó chúng ta còn biết được tiêu chuẩn kết nối của van và phụ kiện đó là gì.

Tiêu chuẩn PN10 là thông số áp suất làm việc tối đa của thiết bị đó trong điều kiện thủy tĩnh và hoạt động liên tục là 10bar (Tương đương khoảng 10kg/cm2).

pn10lagimin

Xem thêm: Tiêu chuẩn IP là gì?

Tiêu chuẩn PN16 là gì?

PN16 là thống số chỉ áp lực làm việc tối đa của thiết bị đó trong đều kiện vận hành liên tục ở nhiệt độ 20 độ C là 16bar.

Tương tự ta có PN25 là 25bar, PN40 là 40bar, PN63 là 63bar. Các loại thiết bị áp lực cao có thể lên tới PN100, PN200, PN300…

Để sử dụng hiệu quả sản phẩm này chúng ta cần chọn đúng tiêu chuẩn áp lực để sản phẩm có thể có tuổi thọ dài nhất, cũng như an toàn hệ thống và con người trong quá trình sử dụng.

pn16lagimin

Các loại áp lực theo tiêu chuẩn châu Âu bao gồm:

  • PN 2,5 – áp suất tối đa 2,5 bar
  • PN 4 – áp suất tối đa 4 bar
  • PN 6 – áp suất tối đa 6 bar
  • PN 10 – áp suất tối đa 10 bar
  • PN 16 – áp suất tối đa 16 bar
  • PN20 – áp suất tối đa 20 bar
  • PN25 – áp suất tối đa 25 bar
  • PN40 – áp suất tối đa 40 bar
  • PN63 – áp suất tối đa 63 bar…

1 bar = 10 5 Pa (N / m 2 ) = 0,1 N / mm 2 = 10,197 kp / m 2 = 10,20 m H 2 O = 0,9869 atm = 14,50 psi (lb f / in 2 ) = 10 6 dyn / cm 2 = 750 mmHg

Áp suất được mô tả theo một số cách. Ví dụ áp lực Class A, B, C, v.vv. hoặc bằng áp suất danh nghĩa như PN 10, PN 16, v.v.

Bảng chuyển đổi gần đúng giữa các đơn vị áp lực:
bangchuyendoigiuacacdonviaplucmin

Xem thêm: Bảng quy đổi kích thước ống tiêu chuẩn

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các chữ viết tắt tương tự:

NACQ – Hàng quý gộp hàng năm

NMRQ – Yêu cầu danh nghĩa

NMWCO – Giảm trọng lượng phân tử danh nghĩa

NMWL – Giới hạn trọng lượng phân tử danh nghĩa

NB – lỗ khoan danh nghĩa

ND – Đường kính danh nghĩa

NV – Điện áp danh định

NAR – Tỷ lệ danh nghĩa hàng năm

NEERI – Chỉ số tỷ giá hối đoái hiệu quả danh nghĩa

NDFT – Độ dày màng khô danh nghĩa

NGT – Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

NEP – Điểm vào danh nghĩa

NEER – Tỷ giá hối đoái hiệu quả danh nghĩa

NHP – Mã lực danh nghĩa

NVP – Áp suất hơi danh nghĩa

NVP – Áp lực tĩnh mạch danh nghĩa

NUGP – áp suất mặt đất đơn vị danh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Chat hỗ trợ
Chat ngay