Bảng tra NPS Qui đổi kích thước từ inch sang DN

Bảng tra NPS Qui đổi kích thước từ inch sang DN

Qui đổi kích thước từ Inch sang DN
Qui đổi kích thước từ Inch sang DN

Giúp tra kích thước của: Các loại van cụ thể như van sjv hàn quốc, van điện từ

NPS DN OD Wall Thickness
mm inches (millimeters) inches (millimeters)
SCH 5 SCH 10 SCH 30 SCH 40 SCH 80 SCH 120 XXS
6 0,405 in (10,29 mm) 0,035 in (0,889 mm) 0,049 in (1,245 mm) 0,057 in (1,448 mm) 0,068 in (1,727 mm) 0,095 in (2,413 mm)
¼ 8 0,540 in (13,72 mm) 0,049 in (1,245 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,073 in (1,854 mm) 0,088 in (2,235 mm) 0,119 in (3,023 mm)
10 0,675 in (17,15 mm) 0,049 in (1,245 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,073 in (1,854 mm) 0,091 in (2,311 mm) 0,126 in (3,200 mm)
½ 15 0,840 in (21,34 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,083 in (2,108 mm) 0,109 in (2,769 mm) 0,147 in (3,734 mm) 0,294 in (7,468 mm)
¾ 20 1,050 in (26,67 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,083 in (2,108 mm) 0,113 in (2,870 mm) 0,154 in (3,912 mm) 0,308 in (7,823 mm)
1 25 1,315 in (33,40 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,109 in (2,769 mm) 0,133 in (3,378 mm) 0,179 in (4,547 mm) 0,358 in (9,093 mm)
32 1,660 in (42,16 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,109 in (2,769 mm) 0,117 in (2,972 mm) 0,140 in (3,556 mm) 0,191 in (4,851 mm) 0,382 in (9,703 mm)
40 1,900 in (48,26 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,109 in (2,769 mm) 0,125 in (3,175 mm) 0,145 in (3,683 mm) 0,200 in (5,080 mm) 0,400 in (10,160 mm)
2 50 2,375 in (60,33 mm) 0,065 in (1,651 mm) 0,109 in (2,769 mm) 0,125 in (3,175 mm) 0,154 in (3,912 mm) 0,218 in (5,537 mm) 0,250 in (6,350 mm) 0,436 in (11,074 mm)
65 2,875 in (73,03 mm) 0,083 in (2,108 mm) 0,120 in (3,048 mm) 0,188 in (4,775 mm) 0,203 in (5,156 mm) 0,276 in (7,010 mm) 0,300 in (7,620 mm) 0,552 in (14,021 mm)
3 80 3,500 in (88,90 mm) 0,083 in (2,108 mm) 0,120 in (3,048 mm) 0,188 in (4,775 mm) 0,216 in (5,486 mm) 0,300 in (7,620 mm) 0,350 in (8,890 mm) 0,600 in (15,240 mm)
90 4,000 in (101,60 mm) 0,083 in (2,108 mm) 0,120 in (3,048 mm) 0,188 in (4,775 mm) 0,226 in (5,740 mm) 0,318 in (8,077 mm) 0,636 in (16,154 mm)

Hy vọng những thông tin chia sẻ ở trên có ích cho bạn đọc, hãy để lại bình luận hay câu hỏi liên quan đến kích thước, quy đổi kích thước đường ống đừng ngại liên hệ với admin web vannhapkhau.net sẽ hỗ trợ 24/7.

Bài viết liên quan

Van phao cơ là gì?

Van phao cơ là thiết bị khá quen thuộc trong các hệ thống bồn chứa...

Deluge valve- Van xả tràn: Cấu tạo, nguyên lý hoạt động và ứng dụng

Van xả tràn là một van xả nhanh, hoạt động thủy lực. Nó có ba khoang,...

Van giảm áp là gì? Nguyên lý hoạt động và ứng dụng

Van giảm áp là gì? Chúng hoạt động như thế nào? Ứng dụng ra sao?...

Ống mềm nối đầu phun sprinkler Hàn Quốc Tại Hà Nội

Ống mềm nối đầu phun Sprinkler Hàn Quốc là thiết bị được sản xuất từ...

Kỹ năng thoát hiểm khi xảy ra cháy nổ

Trong thời gian vừa qua, đã có khá nhiều vụ hỏa hoạn xảy ra. Điều...

Van giảm áp là gì? 3 bước lắp đặt van giảm áp?

Ngày nay trong bất cứ lĩnh vực nào từ trong công nghiệp, xây dựng, sản...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

telephone
Chat Icon

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Liên hệ ngay với chúng tôi qua: